Nghĩa của 毅然 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìrán] kiên quyết; không chút do dự。坚决地;毫不犹疑地。
毅然决然
kiên quyết không do dự
毅然献身祖国的科学事业。
kiên quyết hiến thân cho sự nghiệp khoa học của tổ quốc.
毅然决然
kiên quyết không do dự
毅然献身祖国的科学事业。
kiên quyết hiến thân cho sự nghiệp khoa học của tổ quốc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毅
| nghị | 毅: | kiên nghị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |

Tìm hình ảnh cho: 毅然 Tìm thêm nội dung cho: 毅然
