Cao su chống va đập cửa

Từ: 毒舌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毒舌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毒舌 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúshé] lời nói ác độc。不中听的、恶毒的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒

nọc:nọc rắn
độc:đầu độc; thuốc độc; độc kế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌

thiệt:thiệt (cái lưỡi)
thịt:thịt (thức ăn); ăn thịt
毒舌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毒舌 Tìm thêm nội dung cho: 毒舌