Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 筑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筑, chiết tự chữ TRÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筑:

筑 trúc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 筑

Chiết tự chữ trúc bao gồm chữ 竹 巩 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

筑 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 巩
  • trúc
  • củng
  • trúc [trúc]

    U+7B51, tổng 12 nét, bộ Trúc 竹
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 築;
    Pinyin: zhu2, zhu4;
    Việt bính: zuk1;

    trúc

    Nghĩa Trung Việt của từ 筑

    (Danh) Tên một nhạc khí.
    ◇Chiến quốc sách
    : Cao Tiệm Li kích trúc, Kinh Kha hòa nhi ca , (Yên sách tam ) Cao Tiệm Li gảy đàn trúc, Kinh Kha họa theo mà ca.Giản thể của chữ .
    trúc, như "kiến trúc" (vhn)

    Nghĩa của 筑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (築)
    [zhù]
    Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 12
    Hán Việt: TRÚC
    1. xây dựng; kiến trúc; xây。建筑;修建。
    筑路
    làm đường
    修筑
    xây dựng
    构筑
    cấu trúc
    2. đàn trúc (một loại đàn cổ có 13 dây)。古代弦乐器,像琴,有十三根弦,用竹尺敲打。
    3. Trúc (tên gọi khác của Quý Dương Quý Châu.)。贵州贵阳的别称。
    Từ ghép:
    筑坝 ; 筑巢 ; 筑城 ; 筑堤 ; 筑路 ; 筑路队 ; 筑墙 ; 筑室道谋 ; 筑室反耕

    Chữ gần giống với 筑:

    , , , , , , , , , , , , , , 笿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,

    Dị thể chữ 筑

    , ,

    Chữ gần giống 筑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 筑 Tự hình chữ 筑 Tự hình chữ 筑 Tự hình chữ 筑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 筑

    trúc:kiến trúc
    筑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 筑 Tìm thêm nội dung cho: 筑