Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 筑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筑, chiết tự chữ TRÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筑:
筑
Biến thể phồn thể: 築;
Pinyin: zhu2, zhu4;
Việt bính: zuk1;
筑 trúc
◇Chiến quốc sách 戰國策: Cao Tiệm Li kích trúc, Kinh Kha hòa nhi ca 高漸離擊筑, 荊軻和而歌 (Yên sách tam 燕策三) Cao Tiệm Li gảy đàn trúc, Kinh Kha họa theo mà ca.Giản thể của chữ 築.
trúc, như "kiến trúc" (vhn)
Pinyin: zhu2, zhu4;
Việt bính: zuk1;
筑 trúc
Nghĩa Trung Việt của từ 筑
(Danh) Tên một nhạc khí.◇Chiến quốc sách 戰國策: Cao Tiệm Li kích trúc, Kinh Kha hòa nhi ca 高漸離擊筑, 荊軻和而歌 (Yên sách tam 燕策三) Cao Tiệm Li gảy đàn trúc, Kinh Kha họa theo mà ca.Giản thể của chữ 築.
trúc, như "kiến trúc" (vhn)
Nghĩa của 筑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (築)
[zhù]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: TRÚC
1. xây dựng; kiến trúc; xây。建筑;修建。
筑路
làm đường
修筑
xây dựng
构筑
cấu trúc
2. đàn trúc (một loại đàn cổ có 13 dây)。古代弦乐器,像琴,有十三根弦,用竹尺敲打。
3. Trúc (tên gọi khác của Quý Dương Quý Châu.)。贵州贵阳的别称。
Từ ghép:
筑坝 ; 筑巢 ; 筑城 ; 筑堤 ; 筑路 ; 筑路队 ; 筑墙 ; 筑室道谋 ; 筑室反耕
[zhù]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: TRÚC
1. xây dựng; kiến trúc; xây。建筑;修建。
筑路
làm đường
修筑
xây dựng
构筑
cấu trúc
2. đàn trúc (một loại đàn cổ có 13 dây)。古代弦乐器,像琴,有十三根弦,用竹尺敲打。
3. Trúc (tên gọi khác của Quý Dương Quý Châu.)。贵州贵阳的别称。
Từ ghép:
筑坝 ; 筑巢 ; 筑城 ; 筑堤 ; 筑路 ; 筑路队 ; 筑墙 ; 筑室道谋 ; 筑室反耕
Chữ gần giống với 筑:
䇧, 䇨, 䇩, 䇪, 䇫, 䇬, 䇭, 䇮, 䇯, 䇰, 䇱, 䇲, 䇳, 䇴, 笿, 筁, 筅, 筆, 筈, 等, 筊, 筋, 筌, 筍, 筏, 筐, 筑, 筒, 筓, 答, 策, 筙, 筚, 筛, 筜, 筝, 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筑
| trúc | 筑: | kiến trúc |

Tìm hình ảnh cho: 筑 Tìm thêm nội dung cho: 筑
