Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 淮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淮, chiết tự chữ CHOÀI, HOÀI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淮:
淮
Pinyin: huai2;
Việt bính: waai4;
淮 hoài
Nghĩa Trung Việt của từ 淮
(Danh) Sông Hoài 淮河, phát nguyên ở Hà Nam, chảy qua ba tỉnh Hà Nam, An Huy và Giang Tô.§ Cũng gọi là Hoài thủy 淮水.
hoài, như "Hoài (sông từ Hà nam qua An huy, Giang tô rồi đổ vào hồ Hồng Trạch)" (vhn)
choài, như "choài mình, choài chân" (btcn)
Nghĩa của 淮 trong tiếng Trung hiện đại:
[huái]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: HOÀI
sông Hoài (bắt nguồn từ Hà Nam, chảy qua An Huy và Giang Tô, Trung Quốc.)。淮河,发源于河南,流经安徽,入江苏。
Từ ghép:
淮北 ; 淮海 ; 淮剧 ; 淮南
Số nét: 12
Hán Việt: HOÀI
sông Hoài (bắt nguồn từ Hà Nam, chảy qua An Huy và Giang Tô, Trung Quốc.)。淮河,发源于河南,流经安徽,入江苏。
Từ ghép:
淮北 ; 淮海 ; 淮剧 ; 淮南
Chữ gần giống với 淮:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淮
| choài | 淮: | choài mình, choài chân |
| hoài | 淮: | Hoài (sông từ Hà nam qua An huy, Giang tô rồi đổ vào hồ Hồng Trạch) |

Tìm hình ảnh cho: 淮 Tìm thêm nội dung cho: 淮
