Chữ 淮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淮, chiết tự chữ CHOÀI, HOÀI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淮:

淮 hoài

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 淮

Chiết tự chữ choài, hoài bao gồm chữ 水 隹 hoặc 氵 隹 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 淮 cấu thành từ 2 chữ: 水, 隹
  • thuỷ, thủy
  • chuy
  • 2. 淮 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 隹
  • thuỷ, thủy
  • chuy
  • hoài [hoài]

    U+6DEE, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huai2;
    Việt bính: waai4;

    hoài

    Nghĩa Trung Việt của từ 淮

    (Danh) Sông Hoài , phát nguyên ở Hà Nam, chảy qua ba tỉnh Hà Nam, An Huy và Giang Tô.
    § Cũng gọi là Hoài thủy .

    hoài, như "Hoài (sông từ Hà nam qua An huy, Giang tô rồi đổ vào hồ Hồng Trạch)" (vhn)
    choài, như "choài mình, choài chân" (btcn)

    Nghĩa của 淮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huái]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: HOÀI
    sông Hoài (bắt nguồn từ Hà Nam, chảy qua An Huy và Giang Tô, Trung Quốc.)。淮河,发源于河南,流经安徽,入江苏。
    Từ ghép:
    淮北 ; 淮海 ; 淮剧 ; 淮南

    Chữ gần giống với 淮:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 淮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 淮 Tự hình chữ 淮 Tự hình chữ 淮 Tự hình chữ 淮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 淮

    choài:choài mình, choài chân
    hoài:Hoài (sông từ Hà nam qua An huy, Giang tô rồi đổ vào hồ Hồng Trạch)
    淮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 淮 Tìm thêm nội dung cho: 淮