Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 毒蛇 trong tiếng Trung hiện đại:
[dúshé] rắn độc。有毒的蛇,头部多为三角形,有毒腺,能分泌毒液。毒蛇咬人或动物时,毒液从毒牙流出使被咬的人或动物中毒。蝮蛇、白花蛇等就是毒蛇。毒液可供医药用。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒
| nọc | 毒: | nọc rắn |
| độc | 毒: | đầu độc; thuốc độc; độc kế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛇
| xà | 蛇: | mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây) |

Tìm hình ảnh cho: 毒蛇 Tìm thêm nội dung cho: 毒蛇
