Cao su chống va đập cửa

Từ: 毒蛇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毒蛇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毒蛇 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúshé] rắn độc。有毒的蛇,头部多为三角形,有毒腺,能分泌毒液。毒蛇咬人或动物时,毒液从毒牙流出使被咬的人或动物中毒。蝮蛇、白花蛇等就是毒蛇。毒液可供医药用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒

nọc:nọc rắn
độc:đầu độc; thuốc độc; độc kế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛇

:mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)
毒蛇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毒蛇 Tìm thêm nội dung cho: 毒蛇