Từ: 低级 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低级:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 低级 trong tiếng Trung hiện đại:

[dījí] 1. cấp thấp; bậc thấp; đơn giản; cấp dưới。初步的;形式简单的。
2. thấp hèn; thấp kém; không lành mạnh。庸俗的。
低级趣味
văn hoá phẩm và vui chơi không lành mạnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 级

cấp:thượng cấp, trung cấp
低级 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低级 Tìm thêm nội dung cho: 低级