Từ: 低俗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低俗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 低俗 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīsú] thấp kém; dung tục。低级庸俗。
言语低俗
ngôn ngữ dung tục.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗

thói:thói quen, thói đời
tục:tục ngữ; phong tục; thông tục
低俗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低俗 Tìm thêm nội dung cho: 低俗