Từ: 比方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 比方 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐ·fang]
1. ví; so sánh; so bì; sánh; phép loại suy; quá trình suy luận dựa trên sự giống nhau (dùng sự vật dễ hiểu này để làm rõ sự vật không dễ hiểu khác)。 用容易明白的甲事物来说明不容易明白的乙事物。
他的坚贞不屈的品德,只宜用四季常青的松柏来比方
phẩm chất kiên trinh bất khuất của anh ấy chỉ có thể thông bách xanh tươi bốn mùa mới sánh được.

2. ví dụ; giả dụ; thí dụ (chỉ việc dùng sự vật này để nói rõ hành vi của sự việc kia)。 指用甲事物来说明乙事物的行为。
打比方
lấy ví dụ; ví dụ như
这不过是个比方
đẩy chẳng qua chỉ là giả dụ mà thôi

3. suy ra; nếu; giá mà (dùng sự vật cá biệt để nói rõ toàn bộ sự vật)。 用个别的事物来说明全部的事物。
他的隶书真好:比方我求他写一副对联儿,他不会拒绝吧!
kiểu chữ lệ anh ấy viết đẹp quá, nếu tôi nhờ anh ấy viết một câu đối, chắc anh ấy không từ chối đâu nhỉ!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
比方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比方 Tìm thêm nội dung cho: 比方