Từ: 女生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 女生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 女生 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǚshēng] nữ sinh; học sinh nữ。女学生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
女生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 女生 Tìm thêm nội dung cho: 女生