Từ: hài lòng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hài lòng:
Nghĩa hài lòng trong tiếng Việt:
["- tt Vui vẻ bằng lòng: Con ngoan, cha mẹ hài lòng."]Dịch hài lòng sang tiếng Trung hiện đại:
称心 《符合心愿; 心满意足。》得意 《称心如意; 感到非常满意。》hài lòng về học trò
得意门生。
甘心 《称心满意。》
开心 《心情快乐舒畅。》
快活 《愉快; 快乐。》
良好 《令人满意; 好。》
乐意; 满意; 惬意; 遂心; 惬心; 对眼 《满足自己的愿望; 符合自己的心意。》
满足; 足够; 慊; 惬; 厌 《感到已经足够了。》
anh ấy không bao giờ cảm thấy hài lòng với những thành tích mà mình đạt được.
他从不满足于已有的成绩。 惬怀 《心中满足。》
舒心 《心情舒展; 适意。》
顺心 《合乎心意。》
随心 《合乎自己的心愿; 称心。》
自足 《自己觉得满意。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hài
| hài | 孩: | hài nhi |
| hài | 諧: | hài kịch; hài hoà; hài lòng |
| hài | 谐: | hài kịch; hài hoà; hài lòng |
| hài | 鞋: | đôi hài (đôi giầy) |
| hài | 骸: | hài cốt, hình hài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lòng
| lòng | 㺯: | lòng khòng |
| lòng | 弄: | lòng khòng |
| lòng | 𪫵: | (cõi lòng. 2. tấm lòng) |
| lòng | 𢚸: | tấm lòng |
| lòng | 𢙱: | tấm lòng |
| lòng | 𬚼: | lòng ruột |
| lòng | 𬛃: | lòng ruột |
Gới ý 15 câu đối có chữ hài:
Đoan nguyệt lương nam hài phượng hữu,Lai xuân thiên thủy dược long tôn
Tiết đoan ngọ con trai dựng vợ,Xuân sang năm trời mở cháu trai
Bách thế duyên hoà hài phượng lữ,Tam xuân nhật vĩnh phú kê minh
Trăm năm duyên hài hoà phượng hót,Ba xuân ngày vẫn phú gà kêu
Thiên tích giai kỳ ngọc vũ hỷ khan kim tước vũ,Nhân hài thịnh sự hoạ đường hân thính thái loan minh
Trời định giai kỳ, hiên ngọc mừng xem sẻ vàng múa,Người vui việc tốt, nhà hoa vui nghe loan hót hay
Thước kiều xảo độ song tinh hội,Phượng bốc hoà hài bách thế xương
Cầu ô khéo vượt hai sao hội,Bói phượng hài hòa trăm thuở yên
Nhạc tấu hàm chung hài phượng lữ,Thi ca nam quốc diệp chung tư
Nhạc tấu hàm chung vui bầy phượng,Thơ ca nam quốc lá chung tư
Nhạc tấu hoàng chung hài phượng lữ,Thi đề hồng diệp vịnh đào hoa
Nhạc tấu hoàng chung vui phượng bạn,Thơ đề lá đỏ vịnh đào hoa

Tìm hình ảnh cho: hài lòng Tìm thêm nội dung cho: hài lòng
