Từ: 过生日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过生日:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 过 • 生 • 日

Nghĩa của 过生日 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòshēngrì] sinh nhật; ăn sinh nhật; ngày sinh nhật。在生日这一天,举行庆祝活动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá过:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt日:nhạt nhẽo
nhật日:cách nhật
nhặt日:khoan nhặt
nhựt日:nhựt kí (nhật kí)
过生日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过生日 Tìm thêm nội dung cho: 过生日