Từ: áp tống có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ áp tống:

Đây là các chữ cấu thành từ này: áptống

áp tống
Kèm giữ chuyển vận đi.

Dịch áp tống sang tiếng Trung hiện đại:

押送 《押送。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: áp

áp:áp chế
áp:áp xuống
áp: 
áp:áp giải
áp:áp cước (con vịt)
áp:áp cước (con vịt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tống

tống:tống (tên họ), đời nhà Tống
tống:tống (các sợi đan xen nhau)
tống:tống (các sợi đan xen nhau)
tống:tống biệt, tống tiễn
áp tống tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: áp tống Tìm thêm nội dung cho: áp tống