Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鋪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鋪, chiết tự chữ PHO, PHÔ, PHỐ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鋪:
鋪 phô, phố
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鋪
鋪
Biến thể giản thể: 铺;
Pinyin: pu1, pu4;
Việt bính: pou1 pou3;
鋪 phô, phố
◎Như: phô thiết 鋪設 bày biện, phô trương 鋪張 bày ra, khoe khoang.
◇Vạn Hạnh 萬行: Thịnh suy như lộ thảo đầu phô 盛衰如露草頭鋪 Thịnh suy như sương bày ra trên ngọn cỏ.
(Động) Trải ra.
◎Như: phô sàng 鋪床 trải giường, phô trác bố 鋪桌布 trải khăn bàn.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Phô khai bị ngọa, thoát liễu y thường, thướng sàng tiện thụy 鋪開被臥, 脫了衣裳, 上床便睡 (Đệ tam thập nhất hồi) Trải chăn đệm ra, cởi quần áo lên giường ngủ.Một âm là phố.
(Danh) Cửa hàng buôn bán.
◎Như: thư phố 書鋪 hiệu sách, tạp hóa phố 雜貨鋪 tiệm tạp hóa.
(Danh) Tiếng gọi chung mùng, mền, giường, chiếu.
◎Như: sàng phố 床鋪 gọi chung mùng, mền, giường, chiếu, sàng vị 床位 giường nằm (dành cho khách đi xe lửa, tàu thủy).
(Danh) Nhà trạm.
(Danh) Lượng từ: cái.
◎Như: nhất phố sàng 一 鋪床 một cái giường.
phố, như "phố xá" (vhn)
pho, như "pho sách, pho tượng" (btcn)
phô, như "phô trương" (btcn)
Pinyin: pu1, pu4;
Việt bính: pou1 pou3;
鋪 phô, phố
Nghĩa Trung Việt của từ 鋪
(Động) Bày ra.◎Như: phô thiết 鋪設 bày biện, phô trương 鋪張 bày ra, khoe khoang.
◇Vạn Hạnh 萬行: Thịnh suy như lộ thảo đầu phô 盛衰如露草頭鋪 Thịnh suy như sương bày ra trên ngọn cỏ.
(Động) Trải ra.
◎Như: phô sàng 鋪床 trải giường, phô trác bố 鋪桌布 trải khăn bàn.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Phô khai bị ngọa, thoát liễu y thường, thướng sàng tiện thụy 鋪開被臥, 脫了衣裳, 上床便睡 (Đệ tam thập nhất hồi) Trải chăn đệm ra, cởi quần áo lên giường ngủ.Một âm là phố.
(Danh) Cửa hàng buôn bán.
◎Như: thư phố 書鋪 hiệu sách, tạp hóa phố 雜貨鋪 tiệm tạp hóa.
(Danh) Tiếng gọi chung mùng, mền, giường, chiếu.
◎Như: sàng phố 床鋪 gọi chung mùng, mền, giường, chiếu, sàng vị 床位 giường nằm (dành cho khách đi xe lửa, tàu thủy).
(Danh) Nhà trạm.
(Danh) Lượng từ: cái.
◎Như: nhất phố sàng 一 鋪床 một cái giường.
phố, như "phố xá" (vhn)
pho, như "pho sách, pho tượng" (btcn)
phô, như "phô trương" (btcn)
Chữ gần giống với 鋪:
䤫, 䤬, 䤭, 䤮, 䤯, 䤰, 䤱, 䤲, 䦁, 銲, 銳, 銶, 銷, 銹, 銻, 銼, 銾, 鋀, 鋂, 鋃, 鋄, 鋅, 鋆, 鋇, 鋈, 鋊, 鋏, 鋐, 鋑, 鋒, 鋕, 鋖, 鋗, 鋘, 鋙, 鋚, 鋜, 鋝, 鋟, 鋤, 鋥, 鋦, 鋨, 鋪, 鋭, 鋯, 鋰, 鋱, 鋲, 鋳, 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鋪
| búa | 鋪: | |
| pho | 鋪: | pho sách, pho tượng |
| phô | 鋪: | phô trương |
| phố | 鋪: | phố xá |

Tìm hình ảnh cho: 鋪 Tìm thêm nội dung cho: 鋪
