Chữ 鋪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鋪, chiết tự chữ PHO, PHÔ, PHỐ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鋪:

鋪 phô, phố

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鋪

Chiết tự chữ pho, phô, phố bao gồm chữ 金 甫 hoặc 釒 甫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鋪 cấu thành từ 2 chữ: 金, 甫
  • ghim, găm, kim
  • bo, bô, bố, phủ
  • 2. 鋪 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 甫
  • kim, thực
  • bo, bô, bố, phủ
  • phô, phố [phô, phố]

    U+92EA, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: pu1, pu4;
    Việt bính: pou1 pou3;

    phô, phố

    Nghĩa Trung Việt của từ 鋪

    (Động) Bày ra.
    ◎Như: phô thiết
    bày biện, phô trương bày ra, khoe khoang.
    ◇Vạn Hạnh : Thịnh suy như lộ thảo đầu phô Thịnh suy như sương bày ra trên ngọn cỏ.

    (Động)
    Trải ra.
    ◎Như: phô sàng trải giường, phô trác bố trải khăn bàn.
    ◇Thủy hử truyện : Phô khai bị ngọa, thoát liễu y thường, thướng sàng tiện thụy , , 便 (Đệ tam thập nhất hồi) Trải chăn đệm ra, cởi quần áo lên giường ngủ.Một âm là phố.

    (Danh)
    Cửa hàng buôn bán.
    ◎Như: thư phố hiệu sách, tạp hóa phố tiệm tạp hóa.

    (Danh)
    Tiếng gọi chung mùng, mền, giường, chiếu.
    ◎Như: sàng phố gọi chung mùng, mền, giường, chiếu, sàng vị giường nằm (dành cho khách đi xe lửa, tàu thủy).

    (Danh)
    Nhà trạm.

    (Danh)
    Lượng từ: cái.
    ◎Như: nhất phố sàng một cái giường.

    phố, như "phố xá" (vhn)
    pho, như "pho sách, pho tượng" (btcn)
    phô, như "phô trương" (btcn)

    Chữ gần giống với 鋪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,

    Dị thể chữ 鋪

    , ,

    Chữ gần giống 鋪

    鿿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鋪 Tự hình chữ 鋪 Tự hình chữ 鋪 Tự hình chữ 鋪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鋪

    búa: 
    pho:pho sách, pho tượng
    phô:phô trương
    phố:phố xá
    鋪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鋪 Tìm thêm nội dung cho: 鋪