Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa này trong tiếng Việt:
["- I. t. 1. Nói người hoặc vật ở gần: Này là em ruột, này là em dâu (K). 2. Từ đặt sau một danh từ để chỉ thời gian hiện tại, người hoặc sự vật ở gần chỗ mình đương đứng, người hoặc sự vật mình đương nói đến: Giờ phút này; Anh này; Ngọn núi này; Việc này. II. th. Từ đặt ở đầu hoặc cuối câu để nhấn mạnh đến sự việc trước mắt: Này, đọc đi! Ăn đi này.NảY.- đg. Mới trổ ra, đâm ra: Nảy mầm; Nảy tài. Nảy đom đóm. Nói mắt nhìn thấy những điểm lấm tấm sáng vì va chạm mạnh phải vật gì: Bị một cái tát nảy đom đóm mắt.NảY lửa.- Rất kịch liệt: Trận đấu bóng nảy lửa.NảY MầM.- đg. 1. Nói cây non xuất hiện ra từ hạt. 2. Mới bắt đầu xuất hiện: Chủ nghĩa tư bản nảy mầm.NảY Nòi.- Bắt đầu xuất hiện một thói xấu chưa từng có ở ông cha: Sao thằng bé lại nảy nòi hung dữ thế.NảY Nở.- Sinh ra, mọc ra: Nhân tài nảy nở.Nảy SiNh.- Sinh ra, xuất hiện: Mầm mống tư bản chủ nghĩa nảy sinh.Nãy.- t. Từ đặt sau những tiếng khi, lúc, ban, để hợp thành những phó từ chỉ một thời gian vừa mới qua: Khi nãy; Lúc nãy; Ban nãy.NãY Giờ.- ph. Từ ban nãy đến bây giờ."]Dịch này sang tiếng Trung hiện đại:
哎 《表示提醒。》này, tôi đã có một cách, các bạn xem có làm được không?哎, 我倒有个办法, 你们大家看行不行? 本 《现今的。》
tháng này
本月
此; 尔; 夫; 斯; 寔 《表示近指的代词(跟"彼"相对); 这; 这个。》
lúc này.
此时。
ngày này.
尔日。
该 《指示词, 指上文说过的人或事物(多用于公文)。》
嗨 《(嗨哟)叹词, 做重体力劳动(大多集体操作)时呼喊的声音。》
嘿 《表示招呼或提起注意。》
này anh Trương, đi mau lên!
嘿, 老张, 快走吧!
么 《歌词中的衬字。》
喏 《叹词, 表示让人注意自已所指示的事物。》
này, đây không phải là chiếc ô của anh à?
喏, 这不就是你的那把雨伞?
này, này, đào thế này mới nhanh.
喏, 喏, 要这样挖才挖得快。 喂
《
叹词, 招呼的声音。》
《
này, cậu đi đâu đấy?喂, 你上哪儿去?
《
này, khăn quàng của anh rơi rồi. 喂, 你的围巾掉了。
《
者; 这 《指示代词, 指示比较近的人或事物。》《
lần này; chuyến này者番。
《
bên này; phía này者边。
《
cuốn tạp chí này. 这本杂志。
《
mấy con ngựa này这几匹马
《
em bé này这孩子。
《
nơi này; nơi đây这地方。
《
lúc này这时候。 这个 《这一个。》
《
đứa bé này rất hiểu biết. 这个孩子真懂事。
《
cái này nặng hơn cái kia, hai chúng ta khiêng đi. 这个比那个沉, 我们两个人抬。 之 《代词, 这; 那。》
《
hai con sâu này. 之二虫。
《
兮 《跟现代的"啊"相似。》《
啊 《用在列举的事项之后。》《
呔 《叹词, 突然大喝一声, 使人注意(多见于早期白话)。Nghĩa chữ nôm của chữ: này
| này | : | cái này, này đây |
| này | 呢: | cái này, này đây |
| này | 㖠: | cái này, này đây |
| này | 尼: | lúc này |

Tìm hình ảnh cho: này Tìm thêm nội dung cho: này
