Từ: 比武 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比武:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 比 • 武

Nghĩa của 比武 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐwǔ] đấu võ。比赛武艺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

tí比:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ比:tỉ dụ
tị比:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 武

võ武:nghề võ; võ đài
vũ武:vũ lực
比武 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比武 Tìm thêm nội dung cho: 比武