Từ: 比率 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比率:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 比 • 率

Nghĩa của 比率 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐlǜ] tỉ suất. 见(比值) 。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

tí比:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ比:tỉ dụ
tị比:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt率:chải chuốt
suất率:lãi suất
suốt率:suốt dọc đường, suốt ngày
sót率:sót lại
sút率:sa sút
thoắt率:thoăn thoắt
比率 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比率 Tìm thêm nội dung cho: 比率