Từ: 扎根 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扎根:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 扎 • 根

Nghĩa của 扎根 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāgēn] 1. cắm rễ; ăn sâu。植物的根向土壤里生长。
2. bắt rễ; thâm nhập (ví với thâm nhập vào quần chúng.)。比喻深入到人群或事物中去,打下基础。
扎根基层
thâm nhập vào hạ tầng cơ sở
他在农村扎了根。
anh ấy đã cắm rễ ở nông thôn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扎

trát扎:trát tường
trít扎:trít lại
trướt扎:trướt qua
trạt扎:dính trạt vào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn根:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn根:cằn cỗi
cỗi根:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi
扎根 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扎根 Tìm thêm nội dung cho: 扎根