Cao su chống va đập cửa

Từ: 料斗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 料斗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 料斗 trong tiếng Trung hiện đại:

cái si lô. phễu chứa nguyên liệuCutom define:[liàodǒu] sọt đựng thức ăn gia súc。装牲口饲料的器具, 多用柳条编成, 形状像斗。也说料斗子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu
料斗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 料斗 Tìm thêm nội dung cho: 料斗