Cao su chống va đập cửa

Từ: 比肩继踵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比肩继踵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 比肩继踵 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐjiānjìzhǒng] đông nghịt; chen vai nối gót. 摩肩接踵

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肩

khiên:thân khiên trọng nhiệm (gánh vác)
kiên:kiên chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 继

kế:kế tiếp; mẹ kế; vợ kế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踵

chủng:chủng tiếp (nối gót)
比肩继踵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比肩继踵 Tìm thêm nội dung cho: 比肩继踵