Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 当儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāngr] 1. đương lúc; đang khi。当口儿。
正在犯愁的当儿,他来帮忙了。
đương lúc lo lắng thì anh ấy đến giúp đỡ.
2. khoảng trống; khoảng không。空儿;空隙。
两张床中间留一尺宽的当儿。
giữa hai chiếc giường có một khoảng trống.
正在犯愁的当儿,他来帮忙了。
đương lúc lo lắng thì anh ấy đến giúp đỡ.
2. khoảng trống; khoảng không。空儿;空隙。
两张床中间留一尺宽的当儿。
giữa hai chiếc giường có một khoảng trống.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 当儿 Tìm thêm nội dung cho: 当儿
