Cao su chống va đập cửa

Từ: 当儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 当儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngr] 1. đương lúc; đang khi。当口儿。
正在犯愁的当儿,他来帮忙了。
đương lúc lo lắng thì anh ấy đến giúp đỡ.
2. khoảng trống; khoảng không。空儿;空隙。
两张床中间留一尺宽的当儿。
giữa hai chiếc giường có một khoảng trống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
当儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当儿 Tìm thêm nội dung cho: 当儿