Từ: 摆轴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摆轴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摆轴 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎizhóu] cốt; trục; cầu (phần điều khiển bánh răng, một trong những linh kiện chủ yếu của đồng hồ, làm bằng thép tốt) 。摆轮的主轴,是钟表的主要零件之一, 用优质钢加工制成。也叫天心、摆杆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆

bài:bài binh bố trận
bẩy:đòn bẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轴

trục:trục xe
摆轴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摆轴 Tìm thêm nội dung cho: 摆轴