Từ: 比量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 比量 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐ·liang]
1. ước lượng; đo chừng。不用尺而用手、绳、棍等大概地量一量。
2. làm động tác; làm tư thế。 比试。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
比量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比量 Tìm thêm nội dung cho: 比量