Từ: 劳绩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳绩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劳绩 trong tiếng Trung hiện đại:

[láojì] công lao và thành tích; công trạng。功劳和成绩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绩

tích:công tích, thành tích
劳绩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劳绩 Tìm thêm nội dung cho: 劳绩