Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 劳动保护 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳动保护:
Nghĩa của 劳动保护 trong tiếng Trung hiện đại:
[láodòngbǎohù] bảo hộ lao động。为了保护劳动者在劳动过程中的安全和健康而采取的各种措施。简称劳保。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳
| lao | 劳: | lao lực, lao xao |
| lạo | 劳: | uý lạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 护
| hộ | 护: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |

Tìm hình ảnh cho: 劳动保护 Tìm thêm nội dung cho: 劳动保护
