Từ: 劳动保护 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳动保护:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劳动保护 trong tiếng Trung hiện đại:

[láodòngbǎohù] bảo hộ lao động。为了保护劳动者在劳动过程中的安全和健康而采取的各种措施。简称劳保。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
劳动保护 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劳动保护 Tìm thêm nội dung cho: 劳动保护