Chữ 毕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 毕, chiết tự chữ TẤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毕:

毕 tất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 毕

Chiết tự chữ tất bao gồm chữ 比 十 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

毕 cấu thành từ 2 chữ: 比, 十
  • bì, bí, bỉ, tí, tỉ, tị
  • thập
  • tất [tất]

    U+6BD5, tổng 6 nét, bộ Tỷ 比
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 畢;
    Pinyin: bi4, mao4;
    Việt bính: bat1;

    tất

    Nghĩa Trung Việt của từ 毕

    Giản thể của chữ .
    tất, như "tất(xong), tất sinh (cả đời)" (gdhn)

    Nghĩa của 毕 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (畢)
    [bì]
    Bộ: 比 - Bỉ
    Số nét: 6
    Hán Việt: TẤT
    1. xong; hoàn thành; xong xuôi; kết thúc; hết。完结;完成。
    礼毕
    lễ xong
    毕其功于一役
    phá thành xong trong một trận

    2. tất cả; toàn; hết; cả; hoàn thành。完全。
    毕力。
    toàn lực
    真相毕露。
    lộ hết chân tướng
    3. sao Tất (một ngôi trong chòm Nhị thập bát tú ). 二十八宿之一。
    4. họ Tất。姓。
    Từ ghép:
    毕达哥拉斯 ; 毕恭毕敬 ; 毕竟 ; 毕力 ; 毕命 ; 毕其功于一役 ; 毕生 ; 毕世 ; 毕肖 ; 毕业 ; 毕业论文 ; 毕业设计 ; 毕业生

    Chữ gần giống với 毕:

    ,

    Dị thể chữ 毕

    ,

    Chữ gần giống 毕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 毕 Tự hình chữ 毕 Tự hình chữ 毕 Tự hình chữ 毕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 毕

    tất:tất(xong), tất sinh (cả đời)
    毕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 毕 Tìm thêm nội dung cho: 毕