Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 毕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 毕, chiết tự chữ TẤT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毕:
毕
Biến thể phồn thể: 畢;
Pinyin: bi4, mao4;
Việt bính: bat1;
毕 tất
tất, như "tất(xong), tất sinh (cả đời)" (gdhn)
Pinyin: bi4, mao4;
Việt bính: bat1;
毕 tất
Nghĩa Trung Việt của từ 毕
Giản thể của chữ 畢.tất, như "tất(xong), tất sinh (cả đời)" (gdhn)
Nghĩa của 毕 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (畢)
[bì]
Bộ: 比 - Bỉ
Số nét: 6
Hán Việt: TẤT
1. xong; hoàn thành; xong xuôi; kết thúc; hết。完结;完成。
礼毕
lễ xong
毕其功于一役
phá thành xong trong một trận
书
2. tất cả; toàn; hết; cả; hoàn thành。完全。
毕力。
toàn lực
真相毕露。
lộ hết chân tướng
3. sao Tất (một ngôi trong chòm Nhị thập bát tú ). 二十八宿之一。
4. họ Tất。姓。
Từ ghép:
毕达哥拉斯 ; 毕恭毕敬 ; 毕竟 ; 毕力 ; 毕命 ; 毕其功于一役 ; 毕生 ; 毕世 ; 毕肖 ; 毕业 ; 毕业论文 ; 毕业设计 ; 毕业生
[bì]
Bộ: 比 - Bỉ
Số nét: 6
Hán Việt: TẤT
1. xong; hoàn thành; xong xuôi; kết thúc; hết。完结;完成。
礼毕
lễ xong
毕其功于一役
phá thành xong trong một trận
书
2. tất cả; toàn; hết; cả; hoàn thành。完全。
毕力。
toàn lực
真相毕露。
lộ hết chân tướng
3. sao Tất (một ngôi trong chòm Nhị thập bát tú ). 二十八宿之一。
4. họ Tất。姓。
Từ ghép:
毕达哥拉斯 ; 毕恭毕敬 ; 毕竟 ; 毕力 ; 毕命 ; 毕其功于一役 ; 毕生 ; 毕世 ; 毕肖 ; 毕业 ; 毕业论文 ; 毕业设计 ; 毕业生
Chữ gần giống với 毕:
毕,Dị thể chữ 毕
畢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毕
| tất | 毕: | tất(xong), tất sinh (cả đời) |

Tìm hình ảnh cho: 毕 Tìm thêm nội dung cho: 毕
