Từ: 见得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 见得:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 见得 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàndé] thấy rõ; làm sao biết; có thể khẳng định (dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn)。看出来;能确定(只用于否定式或疑问式)。
怎么见得他来不了?
sao có thể khẳng định anh ấy không đến được chứ?
参看〖不见得〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách
见得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 见得 Tìm thêm nội dung cho: 见得