Từ: 毪子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毪子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 毪 • 子

Nghĩa của 毪子 trong tiếng Trung hiện đại:

[mú·zi] chăn chiên (một loại chăn được sản xuất ở vùng Tây Tạng, Trung Quốc)。西藏产的一种氆氇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
毪子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毪子 Tìm thêm nội dung cho: 毪子