Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa suốt trong tiếng Việt:
["- 1 dt ống nhỏ bằng tre để quấn chỉ rồi cho vào thoi mà dệt: Hai chân đạp xuống năng năng nhấc, một suốt đâm ngang thích thích mau (HXHương).","- 2 tt, trgt 1. Cả thời gian: Lo ăn, lo mặc suốt ngày tháng (Tản-đà). 2. Thông từ đầu nọ đến đầu kia: Suốt dọc đường. 3. Tất cả: Đi vắng suốt nhà. 4. Từ trên xuống dưới: Vại nước trong suốt."]Dịch suốt sang tiếng Trung hiện đại:
不停 《连续; 不停止。》bận suốt忙个不停
彻 《通; 透。》
suốt đêm.
彻夜。
彻头彻尾 《从头到尾, 完完全全。》
成总儿 《一总、总共。》
亘 《(空间上或时间上)延续不断。》
方
尽 《尽自。》
mấy hôm nay mưa suốt
这些日子尽下雨。 竟 《从头到尾; 全。》
suốt đêm.
竟夜。
连 《连续; 接续。》
整整 《达到一个整数的。》
bận rộn suốt cả ngày.
整整忙活了一天。
终 《自始至终的整段时间。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: suốt
| suốt | 𠁸: | suốt ngày |
| suốt | 𠁺: | (xuyên thấu) |
| suốt | 𫧦: | suốt dọc đường, suốt ngày |
| suốt | 啐: | suốt ngày |
| suốt | 律: | suốt ngày |
| suốt | 𢖀: | suốt ngày |
| suốt | 拙: | làm việc suốt ngày |
| suốt | 捽: | suốt dọc đường, suốt ngày |
| suốt | 掇: | làm việc suốt ngày |
| suốt | 摔: | suốt dọc đường, suốt ngày |
| suốt | 椊: | suốt chỉ |
| suốt | 𣖠: | ống suốt vải |
| suốt | 率: | suốt dọc đường, suốt ngày |
| suốt | 𨔊: | chạy suốt |
| suốt | 𬩐: | thông suốt |
| suốt | 𨙖: | thông suốt |

Tìm hình ảnh cho: suốt Tìm thêm nội dung cho: suốt
