Từ: suốt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ suốt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: suốt

Nghĩa suốt trong tiếng Việt:

["- 1 dt ống nhỏ bằng tre để quấn chỉ rồi cho vào thoi mà dệt: Hai chân đạp xuống năng năng nhấc, một suốt đâm ngang thích thích mau (HXHương).","- 2 tt, trgt 1. Cả thời gian: Lo ăn, lo mặc suốt ngày tháng (Tản-đà). 2. Thông từ đầu nọ đến đầu kia: Suốt dọc đường. 3. Tất cả: Đi vắng suốt nhà. 4. Từ trên xuống dưới: Vại nước trong suốt."]

Dịch suốt sang tiếng Trung hiện đại:

不停 《连续; 不停止。》bận suốt
忙个不停
《通; 透。》
suốt đêm.
彻夜。
彻头彻尾 《从头到尾, 完完全全。》
成总儿 《一总、总共。》
《(空间上或时间上)延续不断。》

《尽自。》
mấy hôm nay mưa suốt
这些日子尽下雨。 竟 《从头到尾; 全。》
suốt đêm.
竟夜。
《连续; 接续。》
整整 《达到一个整数的。》
bận rộn suốt cả ngày.
整整忙活了一天。
《自始至终的整段时间。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: suốt

suốt𠁸:suốt ngày
suốt𠁺:(xuyên thấu)
suốt𫧦:suốt dọc đường, suốt ngày
suốt:suốt ngày
suốt:suốt ngày
suốt𢖀:suốt ngày
suốt:làm việc suốt ngày
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
suốt:làm việc suốt ngày
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
suốt:suốt chỉ
suốt𣖠:ống suốt vải
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
suốt𨔊:chạy suốt
suốt𬩐:thông suốt
suốt𨙖:thông suốt
suốt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: suốt Tìm thêm nội dung cho: suốt