Từ: 九禮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 九禮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cửu lễ
Chín lễ nghi ngày xưa là:
quan, hôn, triều, sính, tang, tế, tân chủ, hương ẩm tửu, quân lữ
冠, 婚, 朝, 聘, 喪, 祭, 主, 酒, 旅.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 九

cửu:bảng cửu chương; cửu tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禮

lãi:được lãi, lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lẫy lừng
lẻ:lẻ loi
lể:lể gai
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẩy:run rẩy
rẫy: 
rẻ: 
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
九禮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 九禮 Tìm thêm nội dung cho: 九禮