Từ: 安舒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安舒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

an thư
Thư hoãn, thong thả.An thích thư thản, thảnh thơi.
◇Tô Thuấn Khâm 欽:
Kim đắc tâm an thư nhi thân dật dự, tọa tham thánh nhân chi đạo, hựu vô nhân ki sát nhi trách vọng chi, hà lạc như thị
豫, 道, , 是 (Đáp Phạm Tư Chánh thư 書) Nay được trong lòng thảnh thơi mà thân yên vui, ngồi suy gẫm đạo của thánh nhân, lại chẳng ai coi xét hoặc khiển trách, còn niềm vui nào như thế!Làm cho an thích thư thản.Yên ổn, bình yên.
◇Lỗ Tấn 迅:
Quốc chi an thư
(Khoa học sử giáo thiên 篇) Đất nước bình yên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舒

thơ:thơ thẩn
thư:thư thả
安舒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安舒 Tìm thêm nội dung cho: 安舒