Từ: khấp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khấp:
Pinyin: qi4, li4, se4;
Việt bính: jap1
1. [哀泣] ai khấp 2. [飲泣] ẩm khấp 3. [向隅而泣] hướng ngung nhi khấp;
泣 khấp
Nghĩa Trung Việt của từ 泣
(Động) Rớt nước mắt mà không ra tiếng hoặc khóc tiếng nhỏ gọi là khấp.◎Như: khấp bất thành thanh 泣不成聲 khóc không ra tiếng, khóc ngất.
◇Nguyễn Du 阮攸: Bất tri tam bách dư niên hậu, Thiên hạ hà nhân khấp Tố Như 不知三百餘年後, 天下何人泣素如 (Độc Tiểu Thanh kí 讀小青記) Không biết hơn ba trăm năm sau, Thiên hạ ai là người khóc Tố Như.
(Danh) Nước mắt.
◇Sử Kí 史記: Hạng Vương khấp sổ hàng hạ 項王泣數行下 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hạng Vương nước mắt giàn giụa.
khắp, như "khắp bốn phương, khắp nơi" (vhn)
khấp, như "khấp khểnh; khấp khởi" (btcn)
lớp, như "lớp lớp sóng dồi" (btcn)
rắp, như "rắp ranh; rắp mưu; răm rắp" (btcn)
rập, như "rập rình" (btcn)
khóc, như "khóc lóc" (gdhn)
Nghĩa của 泣 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: KHẤP
1. khóc thút thít; khóc thầm。小声哭。
暗泣。
khóc thầm.
哭泣。
khóc thút thít.
泣不成声。
khóc không lên tiếng.
2. nước mắt; lệ。眼泪。
饮泣。
nuốt nước mắt.
泣下如雨。
nước mắt như mưa; nước mắt đầm dề; nước mắt giàn giụa
Từ ghép:
泣诉
Chữ gần giống với 泣:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Dịch khấp sang tiếng Trung hiện đại:
泣 《小声哭。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khấp
| khấp | 泣: | khấp khểnh; khấp khởi |
Gới ý 15 câu đối có chữ khấp:
Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn
Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn
Thúy sắc hoà vân lung dạ nguyệt,Ngọc dung đới vũ khấp xuân phong
Sắc biếc hoà vân lồng đêm nguyệt,Mặt hoa ngấn lệ khóc gió xuân
Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên
Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

Tìm hình ảnh cho: khấp Tìm thêm nội dung cho: khấp
