Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 頞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頞, chiết tự chữ ÁT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頞:
頞
Pinyin: e4;
Việt bính: aat3;
頞 át
Nghĩa Trung Việt của từ 頞
(Danh) Sống mũi.◇Mạnh Tử 孟子: Bách tính văn vương chung cổ chi thanh, quản thược chi âm, cử tật thủ túc át 百姓聞王鐘鼓之聲, 管籥之音, 舉疾首蹙頞 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Trăm họ nghe tiếng chuông trống, tiếng sáo tiêu của vua đều đau đầu nhăn mũi (tỏ vẻ oán hận chán ghét).
át, như "xúc át (nhăn mũi)" (gdhn)
Nghĩa của 頞 trong tiếng Trung hiện đại:
[è]Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 16
Hán Việt: ÁT
sóng mũi。鼻梁。
Số nét: 16
Hán Việt: ÁT
sóng mũi。鼻梁。
Dị thể chữ 頞
𱂨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頞
| át | 頞: | xúc át (nhăn mũi) |

Tìm hình ảnh cho: 頞 Tìm thêm nội dung cho: 頞
