Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 民族形式 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民族形式:
Nghĩa của 民族形式 trong tiếng Trung hiện đại:
[mínzúxíngshì] hình thức dân tộc。一个民族所独有, 为本民族人民大众所习惯、所爱好的表现形式。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 族
| sộc | 族: | sồng sộc |
| tọc | 族: | tọc mạch |
| tộc | 族: | gia tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 式
| sức | 式: | mặc sức |
| thức | 式: | thức ăn |

Tìm hình ảnh cho: 民族形式 Tìm thêm nội dung cho: 民族形式
