Từ: 民族形式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民族形式:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 民族形式 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínzúxíngshì] hình thức dân tộc。一个民族所独有, 为本民族人民大众所习惯、所爱好的表现形式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn
民族形式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民族形式 Tìm thêm nội dung cho: 民族形式