Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chan canh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chan canh:
Dịch chan canh sang tiếng Trung hiện đại:
泡饭 《把汤或水加在米饭里。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chan
| chan | 振: | búa đập chan chát |
| chan | 滇: | chứa chan, chan hoà |
| chan | 真: | chứa chan, chan hoà |
| chan | 莊: | búa đập chan chát |
| chan | 𬞕: | búa đập chan chát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: canh
| canh | 埂: | canh (đống nhỏ) |
| canh | 庚: | canh tơ |
| canh | 更: | canh khuya |
| canh | 畊: | điền canh; thâm canh |
| canh | 粳: | cơm canh |
| canh | 經: | canh tơ chỉ vải |
| canh | 羮: | bánh canh (bún sợi to) |
| canh | 耕: | canh tác |
| canh | 鶊: | thương canh (chim vàng anh) |

Tìm hình ảnh cho: chan canh Tìm thêm nội dung cho: chan canh
