Từ: chan canh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chan canh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chancanh

Dịch chan canh sang tiếng Trung hiện đại:

泡饭 《把汤或水加在米饭里。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chan

chan:búa đập chan chát
chan:chứa chan, chan hoà
chan:chứa chan, chan hoà
chan:búa đập chan chát
chan𬞕:búa đập chan chát

Nghĩa chữ nôm của chữ: canh

canh:canh (đống nhỏ)
canh:canh tơ
canh:canh khuya
canh:điền canh; thâm canh
canh:cơm canh
canh:canh tơ chỉ vải
canh:bánh canh (bún sợi to)
canh:canh tác
canh:thương canh (chim vàng anh)
chan canh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chan canh Tìm thêm nội dung cho: chan canh