Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 气候 trong tiếng Trung hiện đại:
[qìhòu] 1. khí hậu。一定地区里经过多年观察所得到的概括性的气象情况。它与气流、纬度、拔海高度、地形等有关。
2. hoàn cảnh; môi trường。比喻动向或情势。
政治气候。
hoàn cảnh chính trị.
3. kết quả; thành tựu。比喻结果或成就。参看〖成气候〗。
2. hoàn cảnh; môi trường。比喻动向或情势。
政治气候。
hoàn cảnh chính trị.
3. kết quả; thành tựu。比喻结果或成就。参看〖成气候〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 候
| hầu | 候: | hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà |
| hậu | 候: | khí hậu |

Tìm hình ảnh cho: 气候 Tìm thêm nội dung cho: 气候
