Từ: 气候 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 气候:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 气候 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìhòu] 1. khí hậu。一定地区里经过多年观察所得到的概括性的气象情况。它与气流、纬度、拔海高度、地形等有关。
2. hoàn cảnh; môi trường。比喻动向或情势。
政治气候。
hoàn cảnh chính trị.
3. kết quả; thành tựu。比喻结果或成就。参看〖成气候〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 候

hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu:khí hậu
气候 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 气候 Tìm thêm nội dung cho: 气候