Chữ 欂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 欂, chiết tự chữ BẠC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 欂:

欂 bạc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 欂

欂

Chiết tự chữ 欂

Chiết tự chữ bạc bao gồm chữ 木 薄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

欂 cấu thành từ 2 chữ: 木, 薄
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 薄 bác, bạc
  • bạc [bạc]

    U+6B02, tổng 20 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bo2;
    Việt bính: bok3 bok6;

    欂 bạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 欂

    (Danh) Bạc lô 欂櫨 khúc gỗ ngắn trên đầu cột xà nhà.

    Nghĩa của 欂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bó]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 21
    Hán Việt: BẠC
    đấu củng。〖欂栌〗。古代指斗拱。
    Từ ghép:
    欂栌

    Chữ gần giống với 欂:

    櫸, 櫽, 欂,

    Chữ gần giống 欂

    棡, 校, 栬, 栫, 株, 栩, 栨, 栧, 栦, 栥,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 欂 Tự hình chữ 欂 Tự hình chữ 欂 Tự hình chữ 欂

    欂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 欂 Tìm thêm nội dung cho: 欂