Từ: thị uy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thị uy:
thị uy
Cho thấy uy lực, sức mạnh của mình.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Túc viết: Lưỡng quốc tương tranh, bất trảm lai sứ. Du viết: Trảm sứ dĩ thị uy. Toại trảm sứ giả
肅曰: 兩國相爭, 不斬來使. 瑜曰: 斬使以示威. 遂斬使者 (Đệ tứ thập ngũ hồi) Lỗ Túc nói: Hai nước đánh nhau, không nên chém sứ giả. Chu Du nói: Chém sứ giả để thị oai. Rồi Chu Du sai chém luôn sứ giả.Để biểu thị một ý nguyện nào đó, kết hợp quần chúng biểu hiện uy thế hành động.
◎Như:
thị uy du hành
示威遊行.
Nghĩa thị uy trong tiếng Việt:
["- Cg. Thị oai. Phô trương sức mạnh của mình để cảnh cáo."]Dịch thị uy sang tiếng Trung hiện đại:
打下马威 《官吏初到任时, 严厉对待属员, 并加以责打, 以显示威风。后也指初见面时借故给人出难题, 以显示自己的权威。》示威 《有所抗议或要求而进行的显示自身威力的集体行动。》diễu hành thị uy; biểu tình.
游行示威。
Nghĩa chữ nôm của chữ: thị
| thị | 侍: | thị (hầu hạ, chăm sóc) |
| thị | 嗜: | thị (mê, thích) |
| thị | 市: | thành thị |
| thị | 恃: | |
| thị | 施: | thị uy |
| thị | 是: | lời thị phi |
| thị | 柿: | quả thị |
| thị | 柹: | cây thị |
| thị | 氏: | vô danh thị |
| thị | 眎: | tuần thị (kiểm sát) |
| thị | 示: | yết thị |
| thị | 视: | thị sát; giám thị |
| thị | 視: | thị sát; giám thị |
| thị | 豉: | thị (lên men đậu đen) |
| thị | 鈰: | chất cerium |
| thị | 铈: | chất cerium |
Nghĩa chữ nôm của chữ: uy
| uy | 倭: | uy trì (xa thăm thẳm) |
| uy | 喂: | thị uy |
| uy | 威: | uy lực |
| uy | 葳: | uy (cây tươi tốt) |
| uy | 餵: | uy (tiếng trử lời) |
Gới ý 17 câu đối có chữ thị:
Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân
Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người
Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên
Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên
Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên
Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

Tìm hình ảnh cho: thị uy Tìm thêm nội dung cho: thị uy
