Từ: hiệu triệu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hiệu triệu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiệu • triệu

hiệu triệu
Kêu gọi, triệu tập dân chúng.
◇Hán Thư 漢書:
Hiệu triệu tam lão hào kiệt hội kế sự
號召 三老豪桀會計事 (Trần Thắng truyện 陳勝傳) Kêu gọi triệu tập các bậc trưởng lão và anh hùng hào kiệt họp bàn mưu tính công việc.

Dịch hiệu triệu sang tiếng Trung hiện đại:

号召 《召唤(群众共同去做某事)。》
呼唤 ; 召唤。《叫人来(多用于抽象方面>

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệu

hiệu傚:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu効:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu号:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hiệu效:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu𰕊:hiệu (dạy dỗ, giáo dục)
hiệu󰉍:hiệu (dạy dỗ, giáo dục)
hiệu斅:giám hiệu, hiệu trưởng
hiệu校:giám hiệu, hiệu trưởng
hiệu皎:huy hiệụ phù hiệu
hiệu號:hiệu thuốc; hiệu lệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: triệu

triệu兆:triệu chứng
triệu召:triệu hồi, triệu tập
triệu肇:triệu (bắt đầu; gây ra; tên)
triệu肈:triệu (bắt đầu; gây ra; tên)
triệu赵:Triệu Ẩu, bà Triệu
triệu趙:Triệu Ẩu, bà Triệu
hiệu triệu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiệu triệu Tìm thêm nội dung cho: hiệu triệu