Từ: rổ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rổ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rổ

Nghĩa rổ trong tiếng Việt:

["- tt. 1. Đồ đựng, đan bằng tre hoặc làm bằng nhựa tròn, lòng sâu, có nhiều lỗ nhỏ để dễ thoát nước: đan rổ mua đôi rổ. 2. Vòng sắt, mắc lưới ở dưới, gắn vào một mặt bảng, làm đích ném bóng trong môn thể thao bóng rổ: ném bóng vào rổ."]

Dịch rổ sang tiếng Trung hiện đại:

筐子 《筐(多指较小的)。》rổ rau.
菜筐子。
《装置在篮球架子上为投球用的铁圈和网子。》
ném rổ.
投篮儿。
筲箕 《淘米洗菜等用的竹器, 形状像簸箕。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rổ

rổ:rổ cây (nhổ cây)
rổ𥯇:cái rổ
rổ󰐑:cái rổ
rổ𥶇:cái rổ
rổ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rổ Tìm thêm nội dung cho: rổ