Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rổ trong tiếng Việt:
["- tt. 1. Đồ đựng, đan bằng tre hoặc làm bằng nhựa tròn, lòng sâu, có nhiều lỗ nhỏ để dễ thoát nước: đan rổ mua đôi rổ. 2. Vòng sắt, mắc lưới ở dưới, gắn vào một mặt bảng, làm đích ném bóng trong môn thể thao bóng rổ: ném bóng vào rổ."]Dịch rổ sang tiếng Trung hiện đại:
筐子 《筐(多指较小的)。》rổ rau.菜筐子。
篮 《装置在篮球架子上为投球用的铁圈和网子。》
ném rổ.
投篮儿。
筲箕 《淘米洗菜等用的竹器, 形状像簸箕。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: rổ
| rổ | 擼: | rổ cây (nhổ cây) |
| rổ | 𥯇: | cái rổ |
| rổ | : | cái rổ |
| rổ | 𥶇: | cái rổ |

Tìm hình ảnh cho: rổ Tìm thêm nội dung cho: rổ
