Từ: phái sinh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ phái sinh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: pháisinh

Nghĩa phái sinh trong tiếng Việt:

["- (ngữ) d. Sự tạo thành trong một ngôn ngữ đa âm tiết một từ mới bằng cách thêm hay thay thế vào gốc từ hoặc bớt khỏi đó một hình vị (hậu tố)."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: phái

phái:tinh lực sung phái (dư dật dồi dào)
phái:phái người
phái:bành phái (dẫy lên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sinh

sinh:sinh súc (vật nuôi); hi sinh (vật tế thần)
sinh:hy sinh
sinh:sinh mệnh
sinh:sinh nữ (cháu ngoại)
sinh𥑥:diêm sinh
sinh:tiếng sinh (tiếng sênh: tiếng sáo)
phái sinh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phái sinh Tìm thêm nội dung cho: phái sinh