Cao su chống va đập cửa
Chữ 箫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 箫, chiết tự chữ TIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箫:
箫
Biến thể phồn thể: 簫;
Pinyin: xiao1, xiao3;
Việt bính: siu1;
箫 tiêu
tiêu, như "tiêu (cây sáo)" (gdhn)
Pinyin: xiao1, xiao3;
Việt bính: siu1;
箫 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 箫
Giản thể của chữ 簫.tiêu, như "tiêu (cây sáo)" (gdhn)
Nghĩa của 箫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (簫)
[xiāo]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 14
Hán Việt: TIÊU
ống tiêu (nhạc khí)。管乐器,古代用许多竹管排在一起做成,现在一般用一根主管做成。
[xiāo]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 14
Hán Việt: TIÊU
ống tiêu (nhạc khí)。管乐器,古代用许多竹管排在一起做成,现在一般用一根主管做成。
Chữ gần giống với 箫:
䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,Dị thể chữ 箫
簫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箫
| tiêu | 箫: | tiêu (cây sáo) |

Tìm hình ảnh cho: 箫 Tìm thêm nội dung cho: 箫
