Từ: 氮气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氮气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 氮气 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànqì] khí ni-tơ。氮的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氮

đạm:phân đạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
氮气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 氮气 Tìm thêm nội dung cho: 氮气