Chữ 氮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氮, chiết tự chữ ĐẠM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氮:

氮 đạm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 氮

Chiết tự chữ đạm bao gồm chữ 气 炎 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

氮 cấu thành từ 2 chữ: 气, 炎
  • khí, khất
  • diễm, viêm, đàm
  • đạm [đạm]

    U+6C2E, tổng 12 nét, bộ Khí 气
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dan4;
    Việt bính: daam6;

    đạm

    Nghĩa Trung Việt của từ 氮

    (Danh) Chất đạm (nitrogen, kí hiệu N).
    đạm, như "phân đạm" (gdhn)

    Nghĩa của 氮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dàn]Bộ: 气 - Khí
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐẠM
    ni-tơ; đạm。气体元素,符号N(nitrogenium)。无色,无臭,不能燃烧,也不能助燃,化学性质很不活泼。氮在空气中约占4/5,是植物营养的重要成分之一。用来制造氨、硝酸和氮肥,也用来填充灯泡。通称氮气。
    Từ ghép:
    氮肥 ; 氮气 ; 氮族

    Chữ gần giống với 氮:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 氮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 氮 Tự hình chữ 氮 Tự hình chữ 氮 Tự hình chữ 氮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 氮

    đạm:phân đạm
    氮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 氮 Tìm thêm nội dung cho: 氮