Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 水土 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǐtǔ] 1. đất màu。土地表面的水和土。
水土流失。
đất màu trôi đi mất.
森林能保持水土。
rừng có thể giữ được đất và nước.
2. thuỷ thổ。泛指自然环境和气候。
水土不服。
bất phục thuỷ thổ; chói nước.
水土流失。
đất màu trôi đi mất.
森林能保持水土。
rừng có thể giữ được đất và nước.
2. thuỷ thổ。泛指自然环境和气候。
水土不服。
bất phục thuỷ thổ; chói nước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 土
| thổ | 土: | thuế điền thổ |

Tìm hình ảnh cho: 水土 Tìm thêm nội dung cho: 水土
