Từ: 水土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水土:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水土 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐtǔ] 1. đất màu。土地表面的水和土。
水土流失。
đất màu trôi đi mất.
森林能保持水土。
rừng có thể giữ được đất và nước.
2. thuỷ thổ。泛指自然环境和气候。
水土不服。
bất phục thuỷ thổ; chói nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ
水土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水土 Tìm thêm nội dung cho: 水土