Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 聚光镜 trong tiếng Trung hiện đại:
[jùguāngjìng] 1. thấu kính lồi。使光线聚成光束的凸透镜。
2. thấu kính lõm。使平行光线聚焦的凹面镜。
2. thấu kính lõm。使平行光线聚焦的凹面镜。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚
| sụ | 聚: | sụ cánh |
| tọ | 聚: | tọ mọ (rờ rẫm) |
| tụ | 聚: | tụ lại |
| xụ | 聚: | xụ xuống, xụ mặt |
| xủ | 聚: | xủ xuống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜
| kính | 镜: | kính mắt, kính lúp |

Tìm hình ảnh cho: 聚光镜 Tìm thêm nội dung cho: 聚光镜
