Chữ 杗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杗, chiết tự chữ MANG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 杗:

杗 mang

Đây là các chữ cấu thành từ này: 杗

杗

Chiết tự chữ 杗

Chiết tự chữ mang bao gồm chữ 木 亡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

杗 cấu thành từ 2 chữ: 木, 亡
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 亡 vong, vô
  • mang [mang]

    U+6757, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mang2;
    Việt bính: mong4;

    杗 mang

    Nghĩa Trung Việt của từ 杗

    (Danh) Cái xà lớn.

    Chữ gần giống với 杗:

    㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,

    Chữ gần giống 杗

    杧, 棩, 栱, 栻, 栺, 根, 核, 样, 栶, 栵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 杗 Tự hình chữ 杗 Tự hình chữ 杗 Tự hình chữ 杗

    杗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 杗 Tìm thêm nội dung cho: 杗