Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 渔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渔, chiết tự chữ NGƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渔:
渔
Biến thể phồn thể: 漁;
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
渔 ngư
ngư, như "ngư ông" (gdhn)
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
渔 ngư
Nghĩa Trung Việt của từ 渔
Giản thể của chữ 漁.ngư, như "ngư ông" (gdhn)
Nghĩa của 渔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (漁)
[yú]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: NGƯ
1. bắt cá; đánh cá。捕鱼。
渔捞
đánh bắt cá
渔船
thuyền đánh cá
渔翁
ngư ông
渔业
ngư nghiệp; nghề đánh cá
2. kiếm chác; mưu lợi。谋取(不应得的东西)。
渔利
mưu lợi bất chính
Từ ghép:
渔霸 ; 渔产 ; 渔场 ; 渔船 ; 渔村 ; 渔夫 ; 渔港 ; 渔歌 ; 渔鼓 ; 渔鼓道情 ; 渔火 ; 渔家 ; 渔具 ; 渔捞 ; 渔利 ; 渔猎 ; 渔轮 ; 渔民 ; 渔人之利 ; 渔网 ; 渔翁 ; 渔汛 ; 渔业 ; 渔舟
[yú]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: NGƯ
1. bắt cá; đánh cá。捕鱼。
渔捞
đánh bắt cá
渔船
thuyền đánh cá
渔翁
ngư ông
渔业
ngư nghiệp; nghề đánh cá
2. kiếm chác; mưu lợi。谋取(不应得的东西)。
渔利
mưu lợi bất chính
Từ ghép:
渔霸 ; 渔产 ; 渔场 ; 渔船 ; 渔村 ; 渔夫 ; 渔港 ; 渔歌 ; 渔鼓 ; 渔鼓道情 ; 渔火 ; 渔家 ; 渔具 ; 渔捞 ; 渔利 ; 渔猎 ; 渔轮 ; 渔民 ; 渔人之利 ; 渔网 ; 渔翁 ; 渔汛 ; 渔业 ; 渔舟
Chữ gần giống với 渔:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Dị thể chữ 渔
漁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渔
| ngư | 渔: | ngư ông |

Tìm hình ảnh cho: 渔 Tìm thêm nội dung cho: 渔
