Chữ 渔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渔, chiết tự chữ NGƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渔:

渔 ngư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 渔

Chiết tự chữ ngư bao gồm chữ 水 鱼 hoặc 氵 鱼 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 渔 cấu thành từ 2 chữ: 水, 鱼
  • thuỷ, thủy
  • ngư
  • 2. 渔 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 鱼
  • thuỷ, thủy
  • ngư
  • ngư [ngư]

    U+6E14, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 漁;
    Pinyin: yu2;
    Việt bính: jyu4;

    ngư

    Nghĩa Trung Việt của từ 渔

    Giản thể của chữ .
    ngư, như "ngư ông" (gdhn)

    Nghĩa của 渔 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (漁)
    [yú]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: NGƯ
    1. bắt cá; đánh cá。捕鱼。
    渔捞
    đánh bắt cá
    渔船
    thuyền đánh cá
    渔翁
    ngư ông
    渔业
    ngư nghiệp; nghề đánh cá
    2. kiếm chác; mưu lợi。谋取(不应得的东西)。
    渔利
    mưu lợi bất chính
    Từ ghép:
    渔霸 ; 渔产 ; 渔场 ; 渔船 ; 渔村 ; 渔夫 ; 渔港 ; 渔歌 ; 渔鼓 ; 渔鼓道情 ; 渔火 ; 渔家 ; 渔具 ; 渔捞 ; 渔利 ; 渔猎 ; 渔轮 ; 渔民 ; 渔人之利 ; 渔网 ; 渔翁 ; 渔汛 ; 渔业 ; 渔舟

    Chữ gần giống với 渔:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 渔

    ,

    Chữ gần giống 渔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 渔 Tự hình chữ 渔 Tự hình chữ 渔 Tự hình chữ 渔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 渔

    ngư:ngư ông
    渔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 渔 Tìm thêm nội dung cho: 渔