Từ: 水陸齋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水陸齋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thủy lục trai
Tức là
thủy lục đạo tràng
場.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陸

lục:lục địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齋

chay:ăn chay, chay tịnh
chây:chây lười
trai:trai phòng
trơi:ma trơi
水陸齋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水陸齋 Tìm thêm nội dung cho: 水陸齋