Chữ 陸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陸, chiết tự chữ LỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陸:

陸 lục

Đây là các chữ cấu thành từ này: 陸

陸

Chiết tự chữ 陸

Chiết tự chữ lục bao gồm chữ 阜 坴 hoặc 阝 坴 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 陸 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 坴
  • 阜 phụ
  • 坴
  • 2. 陸 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 坴
  • 阝 phụ, ấp
  • 坴
  • lục [lục]

    U+9678, tổng 10 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 陆;
    Pinyin: lu4, liu4;
    Việt bính: luk6
    1. [大陸] đại lục 2. [舊大陸] cựu đại lục 3. [陸梁] lục lương 4. [陸離] lục li 5. [陸續] lục tục 6. [陸沉] lục trầm 7. [水陸] thủy lục 8. [水陸道場] thủy lục đạo tràng 9. [水陸法會] thủy lục pháp hội 10. [水陸齋] thủy lục trai;

    陸 lục

    Nghĩa Trung Việt của từ 陸

    (Danh) Đất cao khỏi mặt nước mà bằng phẳng.
    ◎Như: đại lục 大
    陸 cõi đất liền lớn, chỉ năm châu trên mặt địa cầu (Á châu 亞洲, Âu châu 歐洲, Phi châu 非洲, Mĩ châu 美洲 và Úc châu 澳洲).

    (Danh)
    Đường bộ, đường cạn.
    ◎Như: đăng lục 登陸 đổ bộ, lên cạn, thủy lục giao thông 水陸交通 giao thông thủy bộ.

    (Danh)
    Số sáu, cũng như chữ lục 六 dùng để viết giấy tờ quan hệ cho khỏi chữa được, ta gọi là chữ lục kép.

    (Danh)
    Sao Lục.

    (Danh)
    Họ Lục.
    ◎Như: Lục Vân Tiên 陸雲仙.

    (Động)
    Nhảy.
    ◇Trang Tử 莊子: Hột thảo ẩm thủy, kiều túc nhi lục, thử mã chi chân tính dã 齕草飲水, 翹足而陸, 此馬之真性也 (Mã đề 馬蹄) Gặm cỏ uống nước, cất cao giò mà nhảy, đó là chân tính của ngựa.
    lục, như "lục địa" (vhn)

    Chữ gần giống với 陸:

    陪, 陫, 陬, 陰, 陲, 陳, 陴, 陵, 陶, 陷, 陸, 険,

    Dị thể chữ 陸

    陆,

    Chữ gần giống 陸

    錴, 陏, 陕, 陔, 陓, 陒, 陑, 限, 陎, 陗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 陸 Tự hình chữ 陸 Tự hình chữ 陸 Tự hình chữ 陸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 陸

    lục陸:lục địa
    陸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 陸 Tìm thêm nội dung cho: 陸