Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 齋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齋, chiết tự chữ CHAY, CHÂY, TRAI, TRƠI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齋:
齋
Biến thể giản thể: 斋;
Pinyin: zhai1, qi1;
Việt bính: zaai1 zai1
1. [水陸齋] thủy lục trai;
齋 trai
◎Như: Ngày xưa sắp tế lễ tất kiêng rượu, kiêng thịt, ngủ nhà riêng gọi là trai giới 齋戒.
◇Sử Kí 史記: Trạch lương nhật, trai giới, thiết đàn tràng, cụ lễ, nãi khả nhĩ 擇良日, 齋戒, 設壇場, 具禮, 乃可耳 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Chọn ngày lành, ăn chay giữ giới, thiết lập đàn tràng, làm đủ lễ, như thế mới được.
(Động) Thết cơm cho sư ăn.
(Danh) Cái trái ngoài, cái nhà riêng để ở trong lúc sắp tế lễ.
(Danh) Thư phòng, phòng học.
◎Như: thư trai 書齋 phòng học, phòng văn.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Nhàn trung tận nhật bế thư trai 閑中盡日閉書齋 (Mộ xuân tức sự 暮春即事) Nhàn nhã suốt ngày, khép cửa phòng văn.
(Danh) Bữa ăn chay, thức rau dưa, bữa ăn của sư.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Cật liễu tố trai 吃了素齋 (Đệ nhất hồi) Ăn xong bữa cơm chay.
(Danh) Trai tiếu 齋醮 đàn cầu cúng do nhà sư hoặc đạo sĩ làm.
(Danh) Danh hiệu tiệm buôn.
◎Như: Thái Chi trai 采芝齋, Vinh Bảo trai 榮寶齋.
chay, như "ăn chay, chay tịnh" (vhn)
trai, như "trai phòng" (btcn)
trơi, như "ma trơi" (btcn)
chây, như "chây lười" (gdhn)
Pinyin: zhai1, qi1;
Việt bính: zaai1 zai1
1. [水陸齋] thủy lục trai;
齋 trai
Nghĩa Trung Việt của từ 齋
(Động) Giữ trong sạch, ngăn tham dục.◎Như: Ngày xưa sắp tế lễ tất kiêng rượu, kiêng thịt, ngủ nhà riêng gọi là trai giới 齋戒.
◇Sử Kí 史記: Trạch lương nhật, trai giới, thiết đàn tràng, cụ lễ, nãi khả nhĩ 擇良日, 齋戒, 設壇場, 具禮, 乃可耳 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Chọn ngày lành, ăn chay giữ giới, thiết lập đàn tràng, làm đủ lễ, như thế mới được.
(Động) Thết cơm cho sư ăn.
(Danh) Cái trái ngoài, cái nhà riêng để ở trong lúc sắp tế lễ.
(Danh) Thư phòng, phòng học.
◎Như: thư trai 書齋 phòng học, phòng văn.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Nhàn trung tận nhật bế thư trai 閑中盡日閉書齋 (Mộ xuân tức sự 暮春即事) Nhàn nhã suốt ngày, khép cửa phòng văn.
(Danh) Bữa ăn chay, thức rau dưa, bữa ăn của sư.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Cật liễu tố trai 吃了素齋 (Đệ nhất hồi) Ăn xong bữa cơm chay.
(Danh) Trai tiếu 齋醮 đàn cầu cúng do nhà sư hoặc đạo sĩ làm.
(Danh) Danh hiệu tiệm buôn.
◎Như: Thái Chi trai 采芝齋, Vinh Bảo trai 榮寶齋.
chay, như "ăn chay, chay tịnh" (vhn)
trai, như "trai phòng" (btcn)
trơi, như "ma trơi" (btcn)
chây, như "chây lười" (gdhn)
Dị thể chữ 齋
斋,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齋
| chay | 齋: | ăn chay, chay tịnh |
| chây | 齋: | chây lười |
| trai | 齋: | trai phòng |
| trơi | 齋: | ma trơi |

Tìm hình ảnh cho: 齋 Tìm thêm nội dung cho: 齋
